lương tri

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Khả năng phán đoán đúng đắn tinh tế, không thiên vị, trước những vấn đề không thể giải quyết bằng lý luận khoa học hay kiến thức chuyên môn thuần túy. Đây sự nhạy cảm sáng suốt nội tâm giúp con người đưa ra quyết định đúng đắn trong các tình huống phức tạp về đạo đức giá trị.
    • Nghĩa tương đương với "lương tâm". Chỉ phần ý thức đạo đức bên trong, biết phân biệt phải trái, hướng con người đến điều thiện tránh điều ác.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • không luật lệ nào quy định, nhưng lương tri mách bảo anh ta phải giúp đỡ người già ấy. (Mặc dù không quy định pháp luật nào, nhưng lương tri mách bảo anh ta phải giúp đỡ người già ấy.)
    • Hành động bán hàng giả, hàng kém chất chất lượng trái với lương tri của người làm kinh doanh. (Hành động bán hàng giả, hàng kém chất lượng trái với lương tri của người làm kinh doanh.)
    • Một thẩm phán cần cả kiến thức pháp luật sâu rộng lẫn lương tri trong sáng để xét xử công bằng. (Một thẩm phán cần cả kiến thức pháp luật sâu rộng lẫn lương tri trong sáng để xét xử công bằng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Tiếng nói của lương tri": chỉ sự mách bảo, hướng dẫn đạo đức từ bên trong mỗi con người.

    • Anh ta đã lắng nghe tiếng nói của lương tri quyết định thú nhận hành vi sai trái. (Anh ta đã lắng nghe tiếng nói của lương tri quyết định thú nhận hành vi sai trái.)
  • "Trái với lương tri": chỉ hành động hoặc quyết định đi ngược lại với những chuẩn mực đạo đức cơ bản, phổ quát.

    • Bỏ mặc một đứa trẻ đói rét ngoài đường hành động trái với lương tri. (Bỏ mặc một đứa trẻ đói rét ngoài đường hành động trái với lương tri.)
Biến thể từ liên quan
  • Lương tâm (danh từ): từ đồng nghĩa, nhấn mạnh đến ý thức về trách nhiệm đạo đức cảm giác ăn năn khi làm điều sai.

    • Anh ấy day dứt lương tâm đã nói dối bạn. (Anh ấy day dứt lương tâm đã nói dối bạn.)
  • Lương tri thức (cụm danh từ, ít dùng): có thể hiểu tri thức sự phán đoán đúng đắn bắt nguồn từ bản chất lương thiện.

Từ đồng nghĩa
  • Lương tâm: lòng tự biết điều phải trái, ý thức đạo đức.
  • Chính trực: ngay thẳng, đúng đắn.
  • Lòng ngay thẳng: sự chân thật, không gian dối.
Thành ngữ liên quan
  • "Lương tri không cho phép": diễn tả việc không thể làm một điều đó vi phạm nguyên tắc đạo đức cơ bản.

    • Lương tri không cho phép tôi thờ ơ trước nỗi đau của người khác. (Lương tri không cho phép tôi thờ ơ trước nỗi đau của người khác.)
  • "Đánh mất lương tri": chỉ việc một người trở nênđạo đức, không còn khả năng phân biệt phải trái.

    • Những kẻ buôn bán ma túy đã đánh mất lương tri của con người. (Những kẻ buôn bán ma túy đã đánh mất lương tri của con người.)
  1. d. 1. Khả năng phê phán đúng biết nhận định tinh vi, không thiên lệch, trước những vấn đề không giải quyết được bằng lý luận khoa học, kiến thức chuyên môn. 2. Nh. Lương tâm.